SODIUM LAURYL ETHER SULFATE (SLES)
Tin mới đăng cách đây: 8 tháng trước - (1) lượt xem

SODIUM LAURYL ETHER SULFATE (SLES)

Sodium Lauryl Ether Sulfate (SLES)

  • Số CAS: 9004-82-4
  • Công thức: CH3(CH2)10CH2(OCH2CH2)nOSO3Na
  • Tên gọi khác: Natri laurinsunfate, natri lauryl ete sunfat

Tính chất vật lý và hóa học

  • Sodium Lauryl Ether Sulfate (SLES) dung dịch đặc sánh, không mùi, màu trắng trong hoặc trắng ngà vàng.
  • Là chất hoạt động bề mặt, mang điện tích âm, hoạt động theo cơ chế tương tự như xà phòng.
  • Khối lượng phân tử 288,372 g/mol, nhiệt độ nóng chảy 206oC, LD50 1280 ppm (chuột, miệng) .
  • Khối lượng riêng: 1,05 g/cm³.
  • Khối lượng mol: khoảng 420 g/mol.
  • Sodium Lauryl Ether Sulfate (SLES) được điều chế bằng ethoxylation của rượu dodecyl.

Một số ứng dụng

  • Sodium Lauryl Ether Sulfate (SLES) là một chất tạo bọt giá thành rẻ và hiệu quả, được sử dụng trong nhiều sản phẩm mỹ phẩm để làm sạch.
  • Khi được sử dụng trong các loại mỹ phẩm, nồng độ Sodium Lauryl Ether Sulfate (SLES) được coi là an toàn cho người dùng. Bởi vì loại bọt của loại hóa chất này tạo ra là khá bền, độ đặc của bọt cao, bọt rất dày, hoạt tính bề mặt thấp nên ít gây hại đến da.
  • Sodium Lauryl Ether Sulfate (SLES) được sử dụng như là một chất tạo bọt, tạo độ nhớt trong các sản phẩm tẩy rửa như nước rửa chén,nước rửa xe và mỹ phẩm sữa tắm, sản phẩm chăm sóc cá nhân và dầu gội, đặc biệt là các sản phẩm cần độ pH thấp.
  • Sodium Lauryl Ether Sulfate (SLES) cũng được sử dụng trong làm bọt chữa cháy.
  • Ngoài ra trong ngành dược, hóa chất này được dùng để tạo viên sủi và tạo protein như một chất điện ly.

Lưu ý:

  • Sodium Lauryl Ether Sulfate (SLES) là chất gây kích ứng da, khi sử dụng cần chú ý tới liều lượng, sử dụng kết hợp với các thành phần khác để giảm kích ứng da.
  • Liên hệ để được giá tốt nhất
Tình trạng: Mới

Khu vực
Xã Trung Chánh, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh

Chia sẻ tin này cho bạn bè
Tin đăng này đã được kiểm duyệt. Nếu gặp vấn đề, vui lòng báo cáo tin đăng hoặc liên hệ CSKH để được trợ giúp.
VIỆT QUANG
Xem Trang
info@vietquang.vn
  • Số lượng:
Review - Comment sản phẩm
1 điểm 2 điểm 3 điểm 4 điểm 5 điểm
0
Hiện chưa có đánh giá nào
5 sao 0%
4 sao 0%
3 sao 0%
2 sao 0%
1 sao 0%
Câu hỏi về sản phẩm
Hãy đặt câu hỏi để chúng tôi có thể hỗ trợ bạn tốt hơn, xin chân thành cảm ơn.
Lượt review sản phẩm
Câu hỏi
Tin đăng tương tự
XYLENE – C8H10
5 tháng trước - Đồng...
TOLUENE
5 tháng trước - Đồng...
SODIUM SULPHATE – NA2SO4 99%
5 tháng trước - Đồng...
SODIUM BICARBONATE – NAHCO3
5 tháng trước - Đồng...
PROPYLENE GLYCOL – PGU
5 tháng trước - Đồng...
POTASIUM PEMANGANAT – KMNO4
5 tháng trước - Đồng...
Na3PO4.12H2O – TSP – TRISODIUM PHOSHATE
5 tháng trước - Đồng...
MONOETHANOLAMINE 99% (MEA)
5 tháng trước - Đồng...
ISOPROPYL ALCOHOL – IPA
5 tháng trước - Đồng...
HÓA CHẤT KHỬ MÀU
5 tháng trước - Đồng...
GLYCERIN – C3H8O3
5 tháng trước - Đồng...
ETHYL ACETATE – EAC
5 tháng trước - Đồng...
CỒN ETHANOL (CÔNG NGHIỆP)- C2H5OH
5 tháng trước - Đồng...
Caustic Soda Flakes – Xút Vảy -NAOH 99%
5 tháng trước - Đồng...
CALCIUM CHLORIDE (POWDER) – CACL2 96%
5 tháng trước - Đồng...
BUTYL CELLOSOLVE – BCS
5 tháng trước - Đồng...
Acid Formic 85% China – HCOOH – LUXI
5 tháng trước - Đồng...
ACID CLOHYDRIC – HCL 35% – Ấn Độ
5 tháng trước - Đồng...